Thành Phần
|
Thành Phần Chính Và |
Vi Lượng Chelate: |
|---|---|
|
- N 15% - P2O5 30% - K2O 15%
|
- B: 100 ppm - Cu: 200 ppm - Fe: 200 ppm - Mn: 300 ppm - Zn: 100 ppm - Mo: 50 ppm |
Qui cách: gói 500 gram, bao 25kg
Hướng dẫn sử dụng
- Tưới nhỏ giọt và tưới gốc: 1-3 gram/1 lít hay 100-300 gr/ 100 lít
- Phun qua lá: 250-500gram/phuy 200 lít
|
Cây Trồng |
Liều lượng & cách sử dụng |
|
CÂY ĂN QUẢ: |
|
|
Xoài, Sầu riêng, Chôm chôm, Mãng cầu, Bưởi, Nho, Táo, Nhãn… |
30-100gr/25lít hay 250-500gr/200lít |
|
CÂY CÔNG NGHIỆP: |
|
|
Chè, Cà phê, Tiêu, Ca cao, … |
30-100gr/25lít hay 250-500gr/200lít |
|
CÂY RAU: |
|
|
Khổ qua, Dưa leo, Bầu, bí, Cà chua, Xà lách, Cải thảo, Hành tây, … |
10-30gr/25lít |
|
HOA: |
|
|
Cẩm chướng, Cúc, Hồng, Hoa Ly, … |
10-30gr/25lít |
|
CÂY LƯƠNG THỰC: |
|
|
Lúa, Bắp, Đậu, … |
20-100gr/25lít |