HI AMINO
KÉO ĐỌT- MẬP CHỒI - TO BÔNG - ĐẸP MÀU
Chuyên dùng cho Rau - Hoa - Lúa
Amino acid hay Axit amin là các phân tử tạo thành các đơn vị cấu trúc của protein và chứa một nhóm amin (―NH2), một nhóm cacboxyl có tính axit (―COOH) và một nhóm R hữu cơ (hoặc chuỗi bên). Mặc dù có hàng trăm axit amin tự nhiên, nhưng chỉ có 20 axit amin cây dễ dàng hấp thụ, vận chuyển và sử dụng làm nguồn nitơ và cacbon cho cây trồng. Nó tiết kiệm năng lượng cho cây trồng trong quá trình phân giải các chất hữu cơ, nitrat tổng hợp và amoniac thành axit amin và có chức năng như một chất kích thích sinh học cho cây trồng.
Quy cách: chai 500ml, gói 40ml
CÔNG DỤNG:
AC MILAN Agrimatco là sản phẩm hữu cơ sinh học, cung cấp axit amin thiết yếu, đa trung vi lượng lan tỏa nhanh và thẩm thấu giúp cây dễ hấp thu.
- Kích thích hấp thụ chất dinh dưỡng và tăng hàm lượng chất diệp lục trong lá cây.
- Giúp kéo dài phát hoa, tăng sức sống hạt phấn
- Phục hồi cây sau thu hoạch, phát triển than lá, cơi đọt mạnh mẽ
- Tăng khả năng ra hoa đậu trái, chống rụng trái
- Giúp trái sáng bóng vượt trội, tăng sức đề kháng, bảo vệ cây trồng tránh những điều kiện bất lợi của thời tiết
- Tăng năng suất cây trồng và sản xuất sinh khối.
- Tăng cường khả năng chống chịu hạn hán, độ mặn và các điều kiện căng thẳng khác ảnh hưởng đến năng suất của cây trồng.
- Cải thiện hương vị, độ cứng và bảo quản năng suất.
THÀNH PHẦN:
Axit amin:………….49.1%
Chất hữu cơ:…………24%
Đạm tổng số (Nts):….8.77%
|
CÂY TRỒNG |
LIỀU LƯỢNG |
CÁCH DÙNG |
|
Cây ăn trái và cây công nghiệp |
Pha 250ml/ 200lit nước, phun 400 – 1000 nước/ha/lần |
Phun vào giai đoạn trước khi ra hoa, sau khi đậu trái, giai đoạn nuôi trái |
|
Rau màu, hoa cây cảnh |
Pha 0.4 – 0.6 lít/ 300 – 500 lít nước/ha/lần |
Phun định kì 7 – 10 ngày/ lần |
|
Cây lương thực |
||
|
Cây dược liệu |
Ghi chú: Có thể phun qua lá và tưới nhỏ giọt để đem lại hiệu quả cao nhất
|
ACID AMIN |
VAI TRÒ |
|
Lysine |
Cải thiện màu sắc hoa quả. |
|
Methionine |
Tăng độ ngọt, kích thích quả chín |
|
Aspatic acid |
Tổng hợp DNA, RNA giúp cải thiện hương vị sản phẩm |
|
Valine |
Gia tăng hương vị |
|
Leucine |
Kích thích nảy mầm, ra lá, cải thiện màu sắc. |
|
Gluctamic acid |
Kết hợp với Kali giúp kháng khuẩn. |
|
Alanine |
Cải thiện hương vị |
|
Histidine |
Tăng hương vị và độ chua |
|
Phenylalanice |
Tăng khả năng phòng bệnh và kháng khuẩn. |
|
Glycine |
Tăng vị ngọt, giúp cây khỏe mạnh cả trong thời tiết lạnh giá và hình thành diệp lục cho cây |
|
Serine |
Vật chất cơ bản tạo nên vị của sản phẩm |
|
Arginine |
Tăng mùi thơm, cải thiện màu sắc |
|
Threonine |
Tăng khả năng đậu quả |
|
Proline |
Kích thích nở hoa và tăng hiệu quả thụ phấn. |
|
Tyrosine |
Hiệu quả phòng bệnh và miễn dịch |
|
Cystine |
Tăng độ ngọt, kích thích phát triển |