AC – MILAN AMINO Ý
KÉO BÔNG – LỚN TRÁI – ĐẸP MÀU
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
|
CÂY TRỒNG |
LIỀU LƯỢNG |
CÁCH DÙNG |
|
Cây ăn trái và cây công nghiệp |
Pha 250ml/ 200lit nước, phun 400 – 1000 nước/ha/lần |
Phun vào giai đoạn trước khi ra hoa, sau khi đậu trái, giai đoạn nuôi trái |
|
Rau màu, hoa cây cảnh |
Pha 0.4 – 0.6 lít/ 300 – 500 lít nước/ha/lần |
Phun định kì 7 – 10 ngày/ lần |
|
Cây lương thực |
||
|
Cây dược liệu |
Ghi chú: Có thể phun qua lá và tưới nhỏ giọt để đem lại hiệu quả cao nhất
|
ACID AMIN |
VAI TRÒ |
|
Lysine |
Cải thiện màu sắc hoa quả. |
|
Methionine |
Tăng độ ngọt, kích thích quả chín |
|
Aspatic acid |
Tổng hợp DNA, RNA giúp cải thiện hương vị sản phẩm |
|
Valine |
Gia tăng hương vị |
|
Leucine |
Kích thích nảy mầm, ra lá, cải thiện màu sắc. |
|
Gluctamic acid |
Kết hợp với Kali giúp kháng khuẩn. |
|
Alanine |
Cải thiện hương vị |
|
Histidine |
Tăng hương vị và độ chua |
|
Phenylalanice |
Tăng khả năng phòng bệnh và kháng khuẩn. |
|
Glycine |
Tăng vị ngọt, giúp cây khỏe mạnh cả trong thời tiết lạnh giá và hình thành diệp lục cho cây |
|
Serine |
Vật chất cơ bản tạo nên vị của sản phẩm |
|
Arginine |
Tăng mùi thơm, cải thiện màu sắc |
|
Threonine |
Tăng khả năng đậu quả |
|
Proline |
Kích thích nở hoa và tăng hiệu quả thụ phấn. |
|
Tyrosine |
Hiệu quả phòng bệnh và miễn dịch |
|
Cystine |
Tăng độ ngọt, kích thích phát triển |